[MEGA.1280] [MEGASHARE.VN] UNG HOANG PHUC: CAN GAC TRONG (2009) SINGLE.1080I.BLU-RAY.AVC.DD5.1

Web Site:
Track List:
Code:
01. Can Gac Trong (Acoustic Version) 03:36
02. Can Gac Trong (R&B Version) 04:00
03. Can Gac Trong (Rock Version) 03:19
04. Can Gac Trong (Dance Version) 05:26
Media Info:
01. Can Gac Trong (Acoustic Version)
Trích:
Format : BDAV
Format/Info : Blu-ray Video
File distance : 943 MiB
Duration : 3mn 34s
Overall bit rate : 36.9 Mbps
Maximum Overall bit rate : 48.0 Mbps
Video
ID : 4113 (0×1011)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AVC
Format/Info : Advanced Video Codec
Format form : High@L4.1
Format settings, CABAC : Yes
Format settings, ReFrames : 4 frames
Duration : 3mn 33s
Bit rate : 35.0 Mbps
Width : 1 920 pixels
Height : 1 080 pixels
Display aspect comparative measure : 16:9
Frame rate : 29.970 fps
Standard : NTSC
Resolution : twenty-four bits
Colorimetry : 4:2:0
Scan sort : MBAFF
Bits/(Pixel*Frame) : 0.563
Stream distance : 891 MiB (95%)
colour_primaries : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4, SMPTE RP177
transfer_characteristics : BT.709-5, BT.1361
matrix_coefficients : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4 709, SMPTE RP177
Audio
ID : 4352 (0×1100)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AC-3
Format/Info : Audio Coding 3
Duration : 3mn 33s
Bit rate mode : Constant
Bit rate : 448 Kbps
Channel(s) : 6 channels
Channel positions : Front: L C R, Surround: L R, LFE
Sampling rate : 48.0 KHz
Stream distance : 11.4 MiB (1%)
02. Can Gac Trong (R&B Version)
Trích:
Format : BDAV
Format/Info : Blu-ray Video
File distance : 911 MiB
Duration : 4mn 7s
Overall bit rate : 30.8 Mbps
Maximum Overall bit rate : 48.0 Mbps
Video
ID : 4113 (0×1011)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AVC
Format/Info : Advanced Video Codec
Format form : High@L4.1
Format settings, CABAC : Yes
Format settings, ReFrames : 4 frames
Duration : 4mn 7s
Bit rate : 29.2 Mbps
Width : 1 920 pixels
Height : 1 080 pixels
Display aspect comparative measure : 16:9
Frame rate : 29.970 fps
Standard : NTSC
Resolution : twenty-four bits
Colorimetry : 4:2:0
Scan sort : MBAFF
Bits/(Pixel*Frame) : 0.469
Stream distance : 859 MiB (94%)
colour_primaries : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4, SMPTE RP177
transfer_characteristics : BT.709-5, BT.1361
matrix_coefficients : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4 709, SMPTE RP177
Audio
ID : 4352 (0×1100)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AC-3
Format/Info : Audio Coding 3
Duration : 4mn 7s
Bit rate mode : Constant
Bit rate : 448 Kbps
Channel(s) : 6 channels
Channel positions : Front: L C R, Surround: L R, LFE
Sampling rate : 48.0 KHz
Stream distance : 13.2 MiB (1%)
03. Can Gac Trong (Rock Version)
Trích:
Format : BDAV
Format/Info : Blu-ray Video
File distance : 808 MiB
Duration : 3mn 16s
Overall bit rate : 34.5 Mbps
Maximum Overall bit rate : 48.0 Mbps
Video
ID : 4113 (0×1011)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AVC
Format/Info : Advanced Video Codec
Format form : High@L4.1
Format settings, CABAC : Yes
Format settings, ReFrames : 4 frames
Duration : 3mn 15s
Bit rate : 32.7 Mbps
Width : 1 920 pixels
Height : 1 080 pixels
Display aspect comparative measure : 16:9
Frame rate : 29.970 fps
Standard : NTSC
Resolution : twenty-four bits
Colorimetry : 4:2:0
Scan sort : MBAFF
Bits/(Pixel*Frame) : 0.526
Stream distance : 763 MiB (94%)
colour_primaries : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4, SMPTE RP177
transfer_characteristics : BT.709-5, BT.1361
matrix_coefficients : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4 709, SMPTE RP177
Audio
ID : 4352 (0×1100)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AC-3
Format/Info : Audio Coding 3
Duration : 3mn 15s
Bit rate mode : Constant
Bit rate : 448 Kbps
Channel(s) : 6 channels
Channel positions : Front: L C R, Surround: L R, LFE
Sampling rate : 48.0 KHz
Stream distance : 10.5 MiB (1%)
04. Can Gac Trong (Dance Version)
Trích:
Format : BDAV
Format/Info : Blu-ray Video
File distance : 1.33 GiB
Duration : 5mn 23s
Overall bit rate : 35.2 Mbps
Maximum Overall bit rate : 48.0 Mbps
Video
ID : 4113 (0×1011)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AVC
Format/Info : Advanced Video Codec
Format form : High@L4.1
Format settings, CABAC : Yes
Format settings, ReFrames : 4 frames
Duration : 5mn 23s
Bit rate : 33.4 Mbps
Width : 1 920 pixels
Height : 1 080 pixels
Display aspect comparative measure : 16:9
Frame rate : 29.970 fps
Standard : NTSC
Resolution : twenty-four bits
Colorimetry : 4:2:0
Scan sort : MBAFF
Bits/(Pixel*Frame) : 0.537
Stream distance : 1.26 GiB (95%)
colour_primaries : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4, SMPTE RP177
transfer_characteristics : BT.709-5, BT.1361
matrix_coefficients : BT.709-5, BT.1361, IEC 61966-2-4 709, SMPTE RP177
Audio
ID : 4352 (0×1100)
Menu ID : 1 (0×1)
Format : AC-3
Format/Info : Audio Coding 3
Duration : 5mn 23s
Bit rate mode : Constant
Bit rate : 448 Kbps
Channel(s) : 6 channels
Channel positions : Front: L C R, Surround: L R, LFE
Sampling rate : 48.0 KHz
Stream distance : 17.3 MiB (1%)
Summary:
Sau 2 năm vắng bóng trên thị trường âm nhạc để dưỡng bệnh, Ưng Hoàng Phúc chính thức trở lại với sản phẩm âm nhạc mới – singular “Căn gác trống” vào tháng eleven này.
Với singular này, Ưng Hoàng Phúc không chỉ muốn tái khẳng định tên tuổi của mình trong làng nhạc mà còn tạo ra một làn sóng mới, xu hướng mới trong việc phát hành. Anh trở thành ca sĩ Việt Nam đầu tiên phát hành manuscript dưới dạng đĩa Blu-ray. Đây là dạng đĩa trình chiếu hình ảnh với chuẩn Full HD chất lượng cao. Phiên bản đặc biệt (Special Edition – SE) này, sẽ chỉ được phát hành 1000 bản và chỉ được bán trực tuyến chứ không phát hành trên các quầy băng đĩa theo hình thức truyền thống.
Hiện negative phiên bản Blu-ray SE (Special Edition) của “Căn gác trống” đã chính thức phát hành. Với giá bán 250.000 VNĐ, bộ sản phẩm này sẽ gồm một đĩa Blu-ray, một CD audio 4 phiên bản của căn gác trống, một quyển sổ tay kèm lịch 2010 và pamphlet với bộ ảnh độc quyền. Hộp đĩa của phiên bản SE được thiết kế với màu đen làm chủ đạo và biểu tượng hình chim ưng của Ưng Hoàng Phúc được ép kim nổi bật lên trên. Phía trong hộp đĩa được viền bằng một lớp mút mềm và lót bằng vải nhung. Với thiết kế khá phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao này, nhiều cơ sở gia công đã từ chối và ekip thực hiện đã gặp khó khăn trước khi tìm được người chịu sản xuất.
Những động tác được Ưng Hoàng Phúc thể hiện trong bộ ảnh là một số động tác vũ đạo được sử dụng trong video shave “Căn gác trống” phiên bản R&B (đây là bản phối chính thức của ca khúc). Qua những động tác mạnh mẽ, dứt khoát và trang phục làm nổi bật những cơ bắp khỏe mạnh, Ưng Hoàng Phúc đang cố gắng khẳng định hình ảnh mới của mình, một hình tượng rất đàn ông và nam tính.
Trong quá trình tập luyện và thực hiện video clip, những động tác vũ đạo này đã làm chấn thương cũ của Ưng Hoàng Phúc có dấu hiệu tái phát. Tuy nhiên rất might mắn, anh đã hoàn thành xong video shave mà không có sự cố đáng tiếc nào xảy ra.
Screenshots:





Mega.1280 Link: (22 Links, Uploading…)
http://mega.1280.com/folder/YJIYXX/
MegaShare.VN Link: (22 Links, Temp N/A)

Bài viết










